HOSE | HNX  | VN30  | HNX30 | UPCoM | OTC | LSX  | CSX 

CHỈ SỐ CHỨNG KHOÁN HOSE

Chỉ số VN30-Index: 941.09 tăng 5.67 tức 0.61%
Chọn ngày  :    Chọn phiên giao dịch : 
CHỈ SỐ TỔNG HỢP
Top 5 CP có KL khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
MBB 7,108,670
CTG 6,561,280
SSI 3,803,880
HSG 3,784,160
HPG 3,514,150
Top 5 CP có KL khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
KDC 59,220
SAB 68,430
BMP 164,220
CTD 176,010
BVH 211,380
Top 5 CP có GT khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
VIC 297,622,000,000
VJC 167,225,000,000
VNM 165,811,000,000
MBB 161,891,000,000
CTG 161,334,000,000
Top 5 CP có GT khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
KDC 1,964,000,000
NT2 8,364,000,000
BMP 8,957,000,000
GMD 11,340,000,000
DPM 12,688,000,000
Top 5 CP có KL NN mua khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
MBB 2,000,000
MSN 1,636,330
NT2 1,394,159
BID 1,128,540
CTG 857,530
Top 5 CP có KL NN mua khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
SAB 2,270
BMP 10,140
NVL 21,840
ROS 42,340
DHG 47,400
Top 5 CP có GT NN mua khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
MSN 129,588,897,110
VNM 77,475,331,000
MBB 49,400,000,000
NT2 37,201,486,756
VCB 29,805,596,000
Top 5 CP có GT NN mua khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
SAB 489,185,000
BMP 550,000,000
NVL 1,204,464,000
SBT 1,634,251,000
STB 1,650,599,500
Top 5 CP có KL NN bán khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
MBB 2,000,000
MSN 1,473,270
VIC 1,415,100
NT2 1,396,159
HPG 816,100
Top 5 CP có KL NN bán khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
BMP 60
CII 1,380
CTD 11,100
CTG 13,800
ROS 18,770
Top 5 CP có GT NN bán khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
VIC 147,182,842,000
MSN 116,663,332,110
VNM 104,965,849,000
VJC 53,167,546,000
MBB 49,400,000,000
Top 5 CP có GT NN bán khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
BMP 3,258,000
CII 39,042,500
STB 262,215,000
CTG 339,420,000
DPM 459,153,000