HOSE | HNX  | VN30  | HNX30 | UPCoM | OTC | LSX  | CSX 

CHỈ SỐ CHỨNG KHOÁN HOSE

Chỉ số VNIndex: 722.14 tăng 2.58 tức 0.36%
Chọn ngày  :    Chọn phiên giao dịch : 
CHỈ SỐ TỔNG HỢP
Top 5 CP có KL khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
ITA 26,971,000
FLC 23,512,300
STB 13,413,190
HAG 12,781,710
BID 8,242,990
Top 5 CP có KL khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
GDT 10
RIC 10
SVT 10
VMD 10
S4A 20
Top 5 CP có GT khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
ROS 556,016,000,000
FLC 191,933,000,000
STB 155,952,000,000
VNM 153,108,000,000
BID 145,595,000,000
Top 5 CP có GT khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
CMT 1,000,000
DTT 1,000,000
GDT 1,000,000
NAV 1,000,000
SC5 1,000,000
Top 5 CP có KL NN mua khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
VNM 4,297,880
HPG 1,039,160
VIC 696,140
BID 440,400
ITA 409,630
Top 5 CP có KL NN mua khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
TNA 10
GMC 10
TLG 20
DQC 20
SPM 20
Top 5 CP có GT NN mua khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
VNM 609,375,150,000
HPG 44,611,720,000
VJC 42,377,030,000
VIC 29,446,260,000
CTD 25,319,740,000
Top 5 CP có GT NN mua khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
CIG 50,000
GMC 300,000
SPM 320,000
ACC 590,000
TNA 600,000
Top 5 CP có KL NN bán khớp lệnh cao nhất
Mã CK Khối lượng
VNM 3,811,770
PVD 1,266,610
SSI 974,146
VCB 645,130
DLG 420,880
Top 5 CP có KL NN bán khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Khối lượng
CLC 10
NNC 30
PDN 30
TS4 50
OPC 100
Top 5 CP có GT NN bán khớp lệnh cao nhất
Mã CK Giá trị
VNM 540,666,520,000
PVD 25,696,880,000
VCB 24,604,310,000
SSI 22,440,400,000
NVL 9,951,570,000
Top 5 CP có GT NN bán khớp lệnh thấp nhất
Mã CK Giá trị
TS4 420,000
CLC 620,000
BSI 1,220,000
PDN 1,800,000
NNC 2,240,000